

vườn- mảnh đất được rào lại hoặc bao quanh (thường thuộc về hoặc tiếp giáp với một ngôi nhà) để trồng các loại cây hữu ích hoặc cây cảnh quy mô nhỏ
eingehegtes beziehungsweise umzäuntes (oft zu einem Haus gehöriges oder an diesem anschließendes) Grundstück zum Kleinanbau von Nutz- beziehungsweise Zierpflanzen
vườn cây cảnh- những cây trồng trong chậu được bày trí trước một quán rượu
vor einem Wirtshaus aufgestellte Kübelbäume
bãi tập chiến đấu- khu vực/địa điểm để huấn luyện chiến đấu thực tế cho binh lính
Gelände/Örtlichkeit zur wirklichkeitsnahen Gefechtsausbildung von Soldaten