'Gartenlust' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gartenlustdie
[ˈɡaʁtn̩ˌlʊst]Danh từ
Định nghĩa
1
thú làm vườn- Niềm vui hoặc sự yêu thích đối với việc thiết kế, tạo dựng và chăm sóc các khu vườn.
Freude/Lust an der Gestaltung und Pflege von Gartenanlagen
„Es steht jetzt im Landschaftsteil des Schlossparks, dort wo beispielsweise auch die Gartenlust immer stattfindet.“
“Hiện nay nó nằm ở phần cảnh quan của công viên lâu đài, nơi chẳng hạn như sự kiện Thú làm vườn cũng luôn được tổ chức.”
„Englische Gartenkunst und Gartenlust äußern sich in vielen Spielarten, und jede Scholle ist ein Hort ganz persönlicher Befindlichkeit.“
“Nghệ thuật làm vườn kiểu Anh và thú làm vườn thể hiện qua nhiều hình thức khác nhau, và mỗi mảnh đất đều là nơi chứa đựng tâm trạng hết sức riêng tư.”