Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Gaslampe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gaslampe
die
[ˈɡaːsˌlampə]
Danh từ
Số nhiều: Gaslampen
Định nghĩa
1
đèn gas
- đèn hoạt động bằng khí đốt để tạo ra ánh sáng.
mit Gas betriebene Lampe
„Die erste funktionierende
Gaslampe
nahm 1785 in den Niederlanden Johannes Petrus Minckeleers in Betrieb.“
Chiếc đèn gas hoạt động đầu tiên được Johannes Petrus Minckeleers đưa vào sử dụng ở Hà Lan vào năm 1785.
Từ cụ thể hơn
Karbidlampe
„Langsam bindet sie sich die Tanzschuhe auf unter der
Gaslampe
.“
Cô ấy chậm rãi cởi dây giày múa dưới ngọn đèn gas.
Danh từ