Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Gasrechnung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gasrechnung
die
[ˈɡaːsˌʁɛçnʊŋ]
Danh từ
Số nhiều: Gasrechnungen
Định nghĩa
1
hóa đơn gas
- Hóa đơn về việc sử dụng và cung cấp khí đốt.
Rechnung über den Bezug von Gas
Die
Gasrechnung
ist diesmal deutlich höher ausgefallen.
Hóa đơn gas lần này cao hơn rõ rệt.
„Mehrere tausend Österreicher, vor allem Wiener, konnten 2013 ihre
nicht mehr bezahlen.“
Gasrechnung
“Hàng nghìn người Áo, đặc biệt là người dân Vienna, vào năm 2013 đã không còn khả năng thanh toán hóa đơn gas của mình.”
Danh từ