'Gasteltern' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gasteltern
[ˈɡastˌʔɛltɐn]Danh từ
Định nghĩa
1
cha mẹ đỡ đầu tạm thời- Những người tạm thời đảm nhận vai trò của cha mẹ để chăm sóc, nuôi dưỡng hoặc tiếp nhận người khác như khách trong một thời gian nhất định.
Personen, die vorübergehend – gastweise – die Funktion der Eltern übernehmen
„Die Bewohner von ländlichen Gegenden wurden von der NSDAP zu Gasteltern gemacht und mussten Kinder und Mütter aufnehmen.“
“Những cư dân ở các vùng nông thôn bị Đảng Quốc xã biến thành cha mẹ đỡ đầu tạm thời và buộc phải tiếp nhận trẻ em và các bà mẹ.”