'Gebaren' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gebarendas
[ɡəˈbaːʁən]Danh từ
Định nghĩa
1
cử chỉ, thái độ- hành vi được đặc trưng bởi những nét riêng biệt, cách cư xử thể hiện qua hành động và thái độ bên ngoài
durch bestimmte Besonderheiten gekennzeichnetes Verhalten
„Aber mit dem Gebaren eines weltlichen Grandseigneurs verbanden sich bei ihm eine gottesfürchtige Lebenshaltung, Wohltätigkeit, strenge Übung der kirchlichen Vorschriften.“
Nhưng ở ông, thái độ của một quý tộc thế tục lại kết hợp với lối sống kính sợ Chúa, lòng nhân từ và việc tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của giáo hội.
„Vielmehr entlud sich 1857 die geballte Unzufriedenheit der Einheimischen gegen das immer aggressivere imperialistische Gebaren der Briten.“
Thay vào đó, vào năm 1857, sự bất mãn dồn nén của người dân địa phương đã bùng phát chống lại thái độ đế quốc chủ nghĩa ngày càng hung hăng của người Anh.