pháo binh miền núi- binh chủng pháo binh được đào tạo chuyên biệt để tác chiến trong điều kiện miền núi; quân nhân thuộc biên chế lực lượng pháo binh miền núi
für den Einsatz im Gebirge ausgebildeter Artillerist; Angehöriger der Gebirgsartillerie
„Von den Höhenstellungen der Gebirgsjäger und Gebirgsartilleristen am Monte Altissimo beobachtete man am 29. April, daß der Feind mit Hilfe von Schwimmpanzern Landungen bei Riva und Torbole vornahm.“
Từ các vị trí trên cao của lính săn núi và pháo binh miền núi ở Monte Altissimo, người ta quan sát thấy vào ngày 29 tháng 4 rằng kẻ thù đã tiến hành đổ bộ bằng xe tăng lội nước tại Riva và Torbole.
„Am 22. Februar 1958 zog die erste Einheit der Gebirgsartilleristen wieder in die Kaserne ein, Bad Reichenhall ist seitdem Bundeswehrstandort.“
Vào ngày 22 tháng 2 năm 1958, đơn vị pháo binh miền núi đầu tiên lại tiến vào doanh trại, kể từ đó Bad Reichenhall trở thành địa điểm đóng quân của Lực lượng Vũ trang Liên bang Đức.