'Gebirgsbach' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gebirgsbachder
[ɡəˈbɪʁksˌbax]Danh từSố nhiều: Gebirgsbäche
Định nghĩa
1
suối núi- dòng suối chảy qua vùng núi
Bach, der durch ein Gebirge fließt
„Es war von Gebirgsbächen umgeben, die sich im Frühjahr, zur Zeit der Schneeschmelze, in reißende Fluten verwandelten.“
Nó được bao quanh bởi những dòng suối núi, vào mùa xuân khi tuyết tan, chúng biến thành những dòng lũ chảy xiết.
„Spektakulär steile Klippen spiegelten sich im Wasser. Verzerrte Gipfel, reflektiert in den wirbelnden Strudeln schneller Gebirgsbäche.“
Những vách đá dốc đứng ngoạn mục in bóng xuống mặt nước. Những đỉnh núi biến dạng, phản chiếu trong những xoáy nước cuồn cuộn của những dòng suối núi chảy xiết.