'Geburtsland' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Geburtslanddas
[ɡəˈbʊʁt͡sˌlant]Danh từSố nhiều: Geburtsländer
Định nghĩa
1
quê hương- đất nước nơi một người hoặc một con vật được sinh ra
Land, in dem eine Person oder ein Tier geboren wurde
„Die Staatsanwaltschaft verfolgte zudem Kontakte des getöteten Familienvaters in dessen Geburtsland Irak und schloss auch einen Zusammenhang mit dem beruflichen Umfeld des Briten nicht aus.“
Công tố viên cũng theo dõi các mối liên hệ của người cha trong gia đình bị giết tại quê hương Iraq của ông ta và không loại trừ khả năng có liên quan đến môi trường nghề nghiệp của người đàn ông Anh này.
„Ein leichter Schauder überfiel den alten Mann, als er durch die wohlbekannten Wälder seines Geburtslandes sich stahl: er blickte auf, starr und scheu und furchtsam, als umschwebten ihn die Geister seiner Väter.“
Một cơn rùng mình nhẹ xâm chiếm lão già khi lén lút đi qua những khu rừng quen thuộc của quê hương mình: ông ngước nhìn lên, đờ đẫn, e dè và sợ hãi, như thể có những linh hồn của tổ tiên đang vây quanh.
2
cái nôi- đất nước nơi một thứ gì đó đặc biệt ra đời hoặc khởi nguồn
Land, in dem etwas Besonderes entstand
„Im Rahmen des Klimaschutzes ist die Vision vom emissionsfreien Fahren auch im Geburtsland des Automobils die Herausforderung der Zukunft – große Hoffnungen ruhen auf der Elektromobilität.“
Trong khuôn khổ bảo vệ khí hậu, tầm nhìn về việc lái xe không phát thải ngay tại cái nôi của ô tô cũng là thách thức của tương lai – những kỳ vọng lớn đặt lên ngành điện khí hóa.
„Ein neuer Schlag für das Geburtsland des Arabischen Frühlings.“
Một đòn mới giáng xuống cái nôi của Mùa xuân Ả Rập.