'Geburtsstätte' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Geburtsstättedie
[ɡəˈbʊʁt͡sˌʃtɛtə]Danh từSố nhiều: Geburtsstätten
Định nghĩa
1
nơi sinh- địa điểm nơi một người được sinh ra
Ort der Geburt einer Person
„Als mein Zug durch die Nacht nach Heidelberg, Eberts Geburtsstätte, fuhr, sah ich auf allen Stationen Hunderte versammelt, die den toten Präsidenten noch einmal grüßen wollten.“
Khi tàu của tôi đi xuyên đêm đến Heidelberg, nơi sinh của Ebert, tôi thấy hàng trăm người tụ tập ở tất cả các nhà ga, những người muốn chào vị tổng thống quá cố một lần nữa.
„Am besten lässt er sich an Symbolen festmachen, wie an «Ramjanmabhumi» in Ayodhya, wo ein Tempel die Geburtsstätte des legendären Königs Rama markiert haben soll.“
Nó được thể hiện rõ nhất qua các biểu tượng, như «Ramjanmabhumi» ở Ayodhya, nơi một ngôi đền được cho là đánh dấu nơi sinh của vị vua huyền thoại Rama.
2
cái nôi- theo nghĩa bóng: nơi mà một cái gì đó ra đời hoặc bắt nguồn
übertragen: Ort, an dem etwas entstanden ist
„Auch England, die Geburtsstätte von Traumwagen wie Aston Martin, Jaguar und Rolls Royce, ist speziell, was den Autoverkehr angeht.“
Ngay cả nước Anh, cái nôi của những chiếc xe mơ ước như Aston Martin, Jaguar và Rolls Royce, cũng rất đặc biệt khi nói đến giao thông xe hơi.