'Gedenkmünze' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gedenkmünzedie
[ɡəˈdɛŋkˌmʏnt͡sə]Danh từSố nhiều: Gedenkmünzen
Định nghĩa
1
tiền xu kỷ niệm- Đồng tiền xu được đúc với hình hoặc họa tiết để tưởng niệm một sự kiện, nhân vật hoặc điều đáng ghi nhớ.
Münze mit einem denkwürdigen Motiv
Er sammelt seit zehn Jahren die deutschen Gedenkmünzen.
Anh ấy đã sưu tầm tiền xu kỷ niệm của Đức suốt mười năm nay.
„Sie wurden auf Gedenkmünzen und Medaillen geprägt, gern mit Melanchthon auf der Hinterseite, auf Holztäfelchen gepinselt und in großformatige Bilder gemalt.“
“Chúng được khắc trên tiền xu kỷ niệm và huy chương, thường có Melanchthon ở mặt sau, được vẽ trên các tấm gỗ nhỏ và được vẽ thành những bức tranh khổ lớn.”