

sự giúp đỡ- Hành động hoặc sự không làm điều gì đó vì muốn làm vừa lòng hay giúp ích cho một người khác.
Handlung oder Unterlassung, die man einer anderen Person zuliebe vollzieht
sự niềm nở- Thái độ thể hiện sự sẵn lòng giúp đỡ hoặc làm điều tốt cho người khác.
Haltung mit der Bereitschaft zu [1]
vẻ ưa nhìn- Dáng vẻ, cách thể hiện hoặc cách trình bày hấp dẫn, dễ tạo thiện cảm.
ansprechende Art/Aufmachung