nhân chứng nể nang- Nhân chứng đưa ra lời khai vì tình cảm, sự quen biết hoặc để giúp đỡ một người nào đó, chứ không hoàn toàn dựa trên sự thật khách quan.
Zeuge, der etwas aus Freundschaftlichkeit zu jemandem aussagt
„Der 49-jährige Backnanger wurde schließlich zu einer Geldstrafe von 3000 Euro sowie einem sechsmonatigen Führerscheinentzug verurteilt; den beiden Gefälligkeitszeugen wurden damals schon strafrechtliche Konsequenzen prophezeit.“
“Cuối cùng, người đàn ông 49 tuổi ở Backnang bị tuyên phạt tiền 3000 euro cùng với việc bị tước bằng lái trong sáu tháng; còn hai nhân chứng nể nang kia thì ngay từ lúc đó đã bị cảnh báo sẽ phải gánh chịu hậu quả pháp lý.”
„Mit dieser peinlichen Tatsache konfrontiert, brach der Gefälligkeitszeuge zusammen, und das mit dem Angeklagten konstruierte Lügengebäude stürzte ein.“
“Khi bị đối mặt với sự thật đáng xấu hổ này, nhân chứng nể nang đã suy sụp, và câu chuyện dối trá được dựng lên cùng với bị cáo cũng sụp đổ.”