'Gefühllosigkeit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gefühllosigkeitdie
[ɡəˈfyːlloːzɪçkaɪ̯t]Danh từ
Định nghĩa
1
sự tê liệt- Tính chất không cảm nhận được gì, mất cảm giác.
Eigenschaft, nichts zu spüren
2
sự vô cảm- Tính chất không có hoặc không bộc lộ cảm xúc, lạnh lùng trước người khác hoặc sự việc.
Eigenschaft, gefühllos zu sein, keine Gefühle zu haben/zeigen
„Seine Antworten sind kurz, verärgert, fast immer bis zur Gefühllosigkeit sachlich, nämlich auf seinen eigenen Zustand bezogen.“
“Những câu trả lời của ông ấy ngắn gọn, bực bội, hầu như lúc nào cũng khách quan đến mức vô cảm, tức là liên quan đến chính tình trạng của bản thân ông ấy.”