'Gefühlslage' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gefühlslage
die
[ɡəˈfyːlsˌlaːɡə]Danh từSố nhiều: Gefühlslagen
Định nghĩa
1
tâm trạng- trạng thái cảm xúc hoặc tình cảm của một người hay một tập thể trong một thời điểm nhất định.
emotionaler Zustand
„Die Gefühlslage jener Gesellschaft im Zusammenbruch können wir aus vielerlei Einzelzeugnissen rekonstruieren.“
“Chúng ta có thể tái hiện tâm trạng của xã hội ấy trong cơn tan rã từ nhiều chứng cứ riêng lẻ khác nhau.”
„Diese Befindlichkeit ist von Glücksgefühlen begleitet. Kletterer ‚tanzen’ in dieser Gefühlslage in der Wand, Gleitschirmpiloten in der Luft.“
“Trạng thái này đi kèm với cảm giác hạnh phúc. Những người leo núi như ‘nhảy múa’ trên vách đá trong tâm trạng ấy, còn những phi công dù lượn thì ở trên không trung.”