'Gefahrgut' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gefahrgutdas
[ɡəˈfaːɐ̯ˌɡuːt]Danh từSố nhiều: Gefahrgüter
Định nghĩa
1
hàng nguy hiểm- Loại hàng hóa có mức rủi ro an toàn cao hoặc có thể gây nguy hiểm, đặc biệt trong quá trình vận chuyển.
Ware, von der ein erhöhtes Sicherheitsrisiko/eine Gefahr besonders beim Transport ausgeht
„Bei Unfällen mit Gefahrgut entsteht neben der Gefahr für die Bevölkerung und die Umwelt auch eine besondere Gefährdung für die Einsatzkräfte.“
“Trong các vụ tai nạn liên quan đến hàng nguy hiểm, ngoài mối nguy đối với người dân và môi trường còn có sự đe dọa đặc biệt đối với lực lượng ứng cứu.”