Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Geflügeleintopf' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Geflügeleintopf
der
[ɡəˈflyːɡl̩ˌʔaɪ̯ntɔp͡f]
Danh từ
Số nhiều: Geflügeleintöpfe
Định nghĩa
1
món hầm gia cầm
- Món hầm được nấu với thịt gia cầm.
Eintopf mit Geflügel
„Court trank die Flasche in einem Zug halb leer und sah sich dann die Verpackung des Fertiggerichts an.
Geflügeleintopf
.“
“Court uống một hơi gần cạn nửa chai rồi nhìn bao bì của món ăn làm sẵn. Món hầm gia cầm.”
Danh từ