chăn nuôi gia cầm- việc nhân giống và nuôi dưỡng có kiểm soát các loài chim được nuôi làm vật nuôi nông nghiệp để lấy thịt, trứng hoặc các sản phẩm khác
die kontrollierte Vermehrung von als Nutztiere gehaltenen Vögeln