

sự nhận dạng- Biện pháp của cảnh sát nhằm xác định và nhận diện người phạm tội, thường bằng cách cho nhân chứng hoặc nạn nhân đối mặt với nghi phạm.
polizeiliche Maßnahme, die dazu dient, Straftäter zu identifizieren
sự đối chiếu- Sự so sánh giữa hai sự vật, hiện tượng hoặc yếu tố để làm rõ điểm giống, khác hoặc mối quan hệ giữa chúng.
Vergleich zwischen zwei Dingen