

chống chỉ định- sự hiểu biết hoặc thông tin cho thấy một biện pháp, cách điều trị hoặc việc sử dụng thuốc có thể gây hại và vì vậy không nên áp dụng
Wissen um die Schädlichkeit einer Maßnahme
đơn tố ngược- đơn trình báo hoặc tố cáo được đưa ra để đáp lại đơn tố cáo của phía đối phương
Anzeige, mit der auf eine Anzeige der Gegenpartei reagiert wird