'Gegenkläger' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gegenklägerder
[ˈɡeːɡn̩ˌklɛːɡɐ]Danh từSố nhiều: Gegenkläger
Định nghĩa
1
bị đơn phản tố- Người bị kiện trong một vụ án đồng thời nộp đơn phản tố để yêu cầu ngược lại đối với bên khởi kiện.
beklagte Person, die eine Gegenklage anstrengt
Klage wurde eingereicht und mehrere Gegenklagen – und fünf Jahre später hatten weder Kläger noch Gegenkläger mehr davon als einen Haufen Gutachten.
Đơn kiện đã được nộp và có thêm nhiều đơn phản tố – nhưng năm năm sau, cả nguyên đơn lẫn bị đơn phản tố đều chẳng thu được gì ngoài một đống bản giám định.