

sự cãi lại- Sự phản đối hoặc chống lại bằng lời nói, thường là không chịu làm theo hoặc đáp trả lại mệnh lệnh, ý kiến của người khác.
Widerstand in verbaler Form
bài phản biện- Bài phát biểu đáp lại một bài phát biểu đã được trình bày trước đó và phản bác những điểm cốt lõi của bài ấy.
Vortrag (Rede), der auf einen zuvor gehaltenen Vortrag antwortet und ihm in Kernpunkten widerspricht