

phần tương ứng- Phần thứ hai tương tự với phần thứ nhất và cùng với nó tạo thành một chỉnh thể hoàn chỉnh.
das zweite Teil (Stück), das einem ersten Teil ähnlich ist (und es zu einem Ganzen ergänzt)
mặt đối lập- Phần khác biệt rõ rệt hoặc hoàn toàn trái ngược với phần mà người ta đem ra so sánh.
Teil, das deutlich/diametral anders ist als ein Teil, mit dem man es vergleicht