

từ trái nghĩa- Từ có nghĩa ngược với một từ khác
Wort, welches in entgegengesetzter Bedeutung zu einem andren Wort steht
điều trái ngược, người trái ngược- Một điều gì đó hoặc ai đó mà trong hành động hoặc tính chất của mình hoàn toàn trái ngược với một điều gì đó hoặc ai khác.
etwas oder jemand, was resp. welcher in seiner Handlung oder Beschaffenheit etwas oder jemand andrem vollkommen entgegengesetzt ist