'Gegenvorwurf' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gegenvorwurfder
[ˈɡeːɡn̩ˌfoːɐ̯vʊʁf]Danh từSố nhiều: Gegenvorwürfe
Định nghĩa
1
trách ngược- Lời đáp lại một sự khiển trách bằng chính một sự khiển trách ngược lại đối với người đã đưa ra lời trách móc ban đầu.
Antwort auf eine Vorhaltung (Vorwurf), die ebenfalls eine Vorhaltung ist
„Eine beliebte Modifikation besteht nun darin, daß der Vorwurf mit einem Gegenvorwurf gekontert wird, dessen Ziel es ist, den Verursacher des Vorwurfs als nicht ausreichend kompetent und/oder moralisch berechtigt erscheinen zu lassen.“
“Một cách biến đổi phổ biến là lời trách móc được đáp trả bằng một lời trách ngược, với mục đích làm cho người đưa ra lời trách móc có vẻ không đủ năng lực và/hoặc không đủ tư cách đạo đức để làm như vậy.”