'Gehörleiden' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gehörleidendas
[ɡəˈhøːɐ̯ˌlaɪ̯dn̩]Danh từSố nhiều: Gehörleiden
Định nghĩa
1
bệnh thính giác- Tình trạng bệnh lý kéo dài của cơ quan nghe, làm suy giảm hoặc ảnh hưởng đến khả năng nghe.
(dauerhafte) Erkrankung des Gehörs
„Durch ein Gehörleiden beeinträchtigt, verfolgt er Diskussionen meist schweigend, keine gute Voraussetzung für einen Moderator.“
Do bị một bệnh thính giác làm ảnh hưởng, ông ấy thường im lặng theo dõi các cuộc thảo luận, điều đó không phải là một tiền đề tốt đối với một người điều phối.