người lĩnh lương- người làm việc với tư cách là nhân viên và nhận lương cố định cho công việc đã thực hiện
jemand, der für eine geleistete Arbeit als Angestellter ein Gehalt erhält
„Nach der Art der Bezahlung zerfallen die Arbeitnehmer in zwei Gruppen, die Lohnempfänger und die Gehaltsempfänger.“
Theo hình thức trả công, người lao động được chia thành hai nhóm: người hưởng tiền công và người lĩnh lương.
„Einmal waren durch die immer mehr anwachsende Produktivität der gesamten deutschen Wirtschaft mehr Arbeitskräfte nötig, so daß die Zahl der Lohn- und Gehaltsempfänger zunahm.“
Một mặt, do năng suất của toàn bộ nền kinh tế Đức ngày càng tăng, nên cần nhiều lao động hơn, vì vậy số lượng người hưởng tiền công và người lĩnh lương đã tăng lên.