'Geheimakte' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Geheimaktedie
[ɡəˈhaɪ̯mˌʔaktə]Danh từSố nhiều: Geheimakten
Định nghĩa
1
hồ sơ mật- Hồ sơ phải được giữ bí mật, không được công khai hoặc chỉ người có thẩm quyền mới được tiếp cận.
Akte, die der Geheimhaltung unterliegt
„Was immer die Schwächen und Mängel des Verfahrens gewesen sein mögen – die Tatsachen, die es anhand der deutschen Geheimakten über die Kriegsversessenheit und die Schreckensmaßnahmen des Nazi-Regimes ans Tageslicht förderte, hatten eine enorme aufklärerische Wirkung.“
“Dù quy trình đó có thể đã có những điểm yếu và thiếu sót nào đi nữa, thì những sự thật mà nó đã phơi bày ra ánh sáng từ các hồ sơ mật của Đức về sự say mê chiến tranh và các biện pháp khủng bố của chế độ Quốc xã vẫn có tác dụng khai sáng vô cùng to lớn.”