

mật mã- hệ thống được giữ bí mật, không phổ biến công khai, dùng để giải mã các văn bản đã được mã hóa
geheim gehaltenes, nicht allgemein zugängliches System zur Entschlüsselung verschlüsselter Texte
tiếng lóng kín- cách nói hoặc ngôn ngữ chỉ những người được biết mới có thể hiểu được
nur Eingeweihten verständliche Sprache