chiến dịch bí mật- Hoạt động hoặc chiến dịch được lên kế hoạch và tiến hành một cách bí mật, thường không để công chúng hoặc đối tượng liên quan biết đến.
im Geheimen geplante und durchgeführte Operation/Unternehmung
„Mit ihrem Wissen konnte sie Denny Carmichael ins Gefängnis und laufende Geheimoperationen der CIA in Gefahr bringen.“
Với những gì cô biết, cô có thể khiến Denny Carmichael vào tù và đặt các chiến dịch bí mật đang diễn ra của CIA vào tình thế nguy hiểm.