mật vụ- Cảnh sát thuộc lực lượng công an hoặc cảnh sát mật, hoạt động bí mật để theo dõi, điều tra và trấn áp.
Polizist, der der Geheimpolizei angehört
„Judas Stern warf die Pistole weg und ließ sich von Geheimpolizisten festnehmen, die wie aus dem Nichts auftauchten, als wären sie schon immer dagewesen.“
“Judas Stern ném khẩu súng đi và để cho các mật vụ bắt giữ, những kẻ đột ngột xuất hiện như từ hư không, như thể họ đã luôn ở đó từ trước.”