đàm phán con tin- Cuộc thương lượng diễn ra trong tình huống bắt giữ con tin, nhằm giải quyết vụ việc và bảo đảm an toàn cho con tin.
Verhandlung im Rahmen einer Geiselnahme
„Der SAC empfahl mich für einen zweiwöchigen Kursus über Geiselverhandlungen an die FBI-Academy in Quantico.“
"SAC đã tiến cử tôi tham gia một khóa học kéo dài hai tuần về đàm phán con tin tại Học viện FBI ở Quantico."
„Irgendwann hat mein Mann mal einen Workshop zu Geiselverhandlungen besucht, und seitdem fängt er immer so an, egal, worum es geht: Wir haben jetzt zwei Möglichkeiten.“
"Có lần chồng tôi tham dự một hội thảo về đàm phán con tin, và từ đó anh ấy lúc nào cũng mở đầu như vậy, bất kể chuyện gì: Bây giờ chúng ta có hai lựa chọn."