'Geistesgabe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Geistesgabedie
[ˈɡaɪ̯stəsˌɡaːbə]Danh từSố nhiều: Geistesgaben
Định nghĩa
1
trí năng- Khả năng tinh thần; năng lực trí tuệ, sự thông minh của một người.
geistige Fähigkeit; Intelligenz
Mein Onkel war ein Mann von wenig hervorragenden Geistesgaben.
Chú tôi là một người không có nhiều trí năng nổi bật.
„Costa war ein hübscher Bursche, sprach aber sehr schlecht französisch; da er keine großen Geistesgaben besaß, war ich sicher, daß Madame d'Urfé ihn für ein außerordentliches Wesen halten würde.“
“Costa là một chàng trai khôi ngô, nhưng nói tiếng Pháp rất kém; vì anh ta không có trí năng gì lớn lao, tôi chắc rằng bà Madame d'Urfé sẽ coi anh ta là một con người phi thường.”