'Gelaber' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gelaberdas
[ɡəˈlaːbɐ]Danh từ
Định nghĩa
1
ba hoa- Lời nói hời hợt, nhảm nhí hoặc những điều được nói ra một cách thiếu suy nghĩ, không dựa trên sự thật hay lập luận rõ ràng.
seichtes Gerede oder unüberlegt Dahergesagtes
Das Gelaber muss ich mir wohl nicht länger anhören.
Chắc tôi không cần phải nghe mấy lời ba hoa đó lâu hơn nữa.
Gelaber sind Wortbeiträge einzelner oder mehrerer Personen, die sich kaum oder nicht auf Fakten, Wissen oder Gedankengänge stützten, sich nicht am Thema orientierten und nicht hilfreich für die Lösung eines Problems sind.
Ba hoa là những lời phát biểu của một hoặc nhiều người hầu như không hoặc hoàn toàn không dựa trên sự thật, kiến thức hay mạch suy nghĩ, không bám vào chủ đề và không hữu ích cho việc giải quyết một vấn đề.