Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Geldmangel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Geldmangel
der
[ˈɡɛltˌmaŋl̩]
Danh từ
Số nhiều: Geldmängel
Định nghĩa
1
thiếu tiền
- Tình trạng không có đủ tiền, thiếu hụt về tài chính.
Mangel an Geld
Das Bauvorhaben musste aus
Geldmangel
eingestellt werden.
Dự án xây dựng đã buộc phải dừng lại vì thiếu tiền.
„Ihre Gehälter wurden aus
pauschal gekürzt, manchmal bei gleicher Arbeitszeit um die Hälfte.“
Geldmangel
“Lương của họ bị cắt giảm đồng loạt vì thiếu tiền, đôi khi giảm một nửa dù thời gian làm việc vẫn như cũ.”
Danh từ