'Geldmuseum' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Geldmuseumdas
[ˈɡɛltmuˌzeːʊm]Danh từSố nhiều: Geldmuseen
Định nghĩa
1
bảo tàng tiền- Cơ sở hoặc bảo tàng nơi trưng bày tiền xu, tiền giấy hoặc những vật tương tự liên quan đến tiền tệ.
Einrichtung, in der Münzen, Geldscheine oder Ähnliches ausgestellt werden
„Das Geldmuseum der Deutschen Bundesbank wurde nach einer Umbauphase am 17. Dezember 2016 von Bundesbankpräsident Jens Weidmann wiedereröffnet.“
“Bảo tàng Tiền tệ của Ngân hàng Liên bang Đức đã được Chủ tịch Bundesbank Jens Weidmann mở cửa trở lại vào ngày 17 tháng 12 năm 2016 sau một giai đoạn cải tạo.”