Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Geldsumme' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Geldsumme
die
[ˈɡɛltˌzʊmə]
Danh từ
Số nhiều: Geldsummen
Định nghĩa
1
số tiền
- Tổng số tiền; một khoản tiền được xác định về mặt giá trị.
Gesamtbetrag des Geldes
„Offroadfahren hat zudem desaströse Folgen für die Natur und wird mit hohen
Geldsummen
geahndet.“
“Ngoài ra, việc lái xe địa hình gây ra những hậu quả thảm khốc cho thiên nhiên và bị xử phạt bằng những số tiền lớn.”
Từ đồng nghĩa
Geldbetrag
„Als Einstein 1921 den Nobelpreis erhielt, überschrieb er die damit verbundene
Geldsumme
an Mileva.“
“Khi Einstein nhận giải Nobel năm 1921, ông đã chuyển khoản tiền gắn liền với giải thưởng đó cho Mileva.”
Danh từ