túng thiếu tiền bạc- Tình trạng khó khăn, eo hẹp do thiếu phương tiện tài chính, không có đủ tiền để chi trả các nhu cầu hoặc nghĩa vụ.
prekärer Zustand, begründet durch einen Mangel an finanziellen Mitteln
„Katell kleidete sich, wie Robert feststellte, noch immer mit der lässigen Eleganz eines Weltmannes, obwohl er stets in Geldverlegenheiten gesteckt hatte.“
"Như Robert nhận thấy, Katell vẫn ăn mặc với vẻ thanh lịch phóng khoáng của một người từng trải, mặc dù anh ta luôn rơi vào cảnh túng thiếu tiền bạc."
„Wenn Carl in Geldverlegenheit war, versetzte er immer seine Schreibmaschine.“
"Mỗi khi Carl túng thiếu tiền bạc, anh ấy luôn mang máy chữ của mình đi cầm."