thợ vặt- Người chỉ làm những công việc lặt vặt, tạm bợ hoặc không thường xuyên để kiếm sống.
Person, die nur Gelegenheitsarbeiten ausführt
„Tochter Heilwig ist mit vier Kindern überlastet, Schwiegersohn Ernst Schulte Strathaus, mittlerweile über siebzig Jahre alt, nach Gefängnis, Krieg und Entnazifizierung Gelegenheitsarbeiter ohne Lebensmut und der tüchtigen Ina ein Dorn im Auge.“
“Con gái Heilwig bị quá tải với bốn đứa con, con rể Ernst Schulte Strathaus, nay đã ngoài bảy mươi tuổi, sau thời gian ngồi tù, chiến tranh và quá trình phi phát xít hóa, trở thành một thợ vặt mất hết nghị lực sống và là cái gai trong mắt Ina tháo vát.”