mại dâm thời vụ- Hoạt động mại dâm chỉ được thực hiện tạm thời, không thường xuyên, tùy dịp hoặc tùy theo cơ hội, nhu cầu hay nguồn khách.
Prostitution, die nur vorübergehend/bei Gelegenheit/je nach Angebot ausgeübt wird
„Falls Ellis Loew ihn zu Gesicht bekam, würde er ihn wahrscheinlich unterdrücken, genauso wie die Auskunft, dass Betty sich mit Gelegenheitsprostitution abgegeben hatte.“
“Nếu Ellis Loew nhìn thấy hắn, có lẽ ông ta sẽ ém chuyện đó đi, cũng như ém luôn thông tin rằng Betty đã từng dính vào mại dâm thời vụ.”