'Gelehrsamkeit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gelehrsamkeitdie
[ɡəˈleːɐ̯zaːmkaɪ̯t]Danh từ
Định nghĩa
1
học vấn uyên thâm- Phẩm chất có kiến thức rộng lớn, phong phú và sâu sắc trong nhiều lĩnh vực.
Eigenschaft, umfangreiches, vielfältiges Wissen zu haben
„Die Zeitgenossen staunten über seine stupende Gelehrsamkeit.“
Những người đương thời đã kinh ngạc trước học vấn uyên thâm phi thường của ông.
„Immer mehr Kaufmannssöhne, die genug Zeit und Geld haben, um Bücher zu kaufen, zu lesen und zu schreiben, widmen sich ausschließlich der Gelehrsamkeit.“
Ngày càng có nhiều con trai nhà buôn, những người có đủ thời gian và tiền bạc để mua sách, đọc và viết, chuyên tâm hoàn toàn vào việc học thuật uyên thâm.