Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Gelse' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gelse
die
[ˈɡɛlzə]
Danh từ
Số nhiều: Gelsen
Định nghĩa
1
muỗi
- Loài côn trùng nhỏ có vòi chích để hút máu; cách gọi khác của muỗi đốt.
Stechmücke
Durch die vielen Überschwemmungen wird es heuer viele
Gelsen
geben.
Do có nhiều trận lũ lụt nên năm nay sẽ có nhiều muỗi.
Từ đồng nghĩa
Mücke
Danh từ