'Geltungsdrang' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Geltungsdrangder
[ˈɡɛltʊŋsˌdʁaŋ]Danh từSố nhiều: Geltungsdränge
Định nghĩa
1
ham danh- Nhu cầu mạnh mẽ muốn được người khác chú ý, công nhận hoặc coi trọng, thường thể hiện qua việc thích nổi bật và khẳng định bản thân.
Geltungsbedürfnis
Sie hatte einen wirklich ausgeprägten Geltungsdrang, weshalb sie auch schon in jungen Jahren eine Schauspielausbildung begann und politisch aktiv wurde.
Cô ấy thực sự có một ham muốn được khẳng định mình rất mạnh, vì vậy ngay từ khi còn trẻ cô đã bắt đầu theo học diễn xuất và tham gia hoạt động chính trị.