'Geltungssucht' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Geltungssuchtdie
[ˈɡɛltʊŋsˌzʊxt]Danh từ
Định nghĩa
1
háo danh- Nhu cầu được người khác công nhận, đề cao hoặc coi trọng ở mức quá mức; sự khao khát danh tiếng, vị thế hay sự chú ý một cách thái quá.
Geltungsbedürfnis (im Übermaß)
„Die Maßlosigkeit des Geltungsstrebens führt zur Geltungssucht. Geltungssucht kommt immer dann zustande, wenn ein starker Geltungsanspruch durch tatsächliche Leistungen und Wertverwirklichungen nicht erfüllt werden kann.“
“Sự không chừng mực của việc theo đuổi sự công nhận dẫn đến chứng háo danh. Chứng háo danh luôn nảy sinh khi một đòi hỏi mạnh mẽ về sự được công nhận không thể được đáp ứng bằng những thành tựu thực tế và việc hiện thực hóa các giá trị.”