Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Gemüseanbau' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gemüseanbau
der
[ɡəˈmyːzəˌʔanbaʊ̯]
Danh từ
Định nghĩa
1
trồng rau
- việc trồng rau một cách có kế hoạch nhằm sản xuất rau
geplantes Anpflanzen von Gemüse
„Die 31 Mitglieder des Generaldirektorengremiums diskutierten über den Sesam- und
Gemüseanbau
.“
“31 thành viên của ban tổng giám đốc đã thảo luận về việc trồng vừng và trồng rau.”
Danh từ