

than phiền- Sự bày tỏ sự không hài lòng kéo dài, sự càm ràm hay phàn nàn liên tục.
anhaltende Äußerung von Unmut, fortwährendes Meckern, Nörgelei
cười khúc khích- Kiểu cười the thé, nhừa nhựa và có vẻ ngớ ngẩn, giống như tiếng dê kêu.
meckerndes, albernes Lachen
tiếng be be- Âm thanh kêu do dê phát ra.
Lautäußerung von Ziegen