'Gemeindename' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gemeindenameder
[ɡəˈmaɪ̯ndəˌnaːmə]Danh từSố nhiều: Gemeindenamen
Định nghĩa
1
tên khu dân cư- Tên gọi của một nơi cư trú hoặc một khu dân cư.
Name einer Siedlung
„Die Mode mag zu bestimmten Präferenzen führen, andere Motivationen waren sicher bei der Bildung neuer Gemeindenamen beteiligt.“
“Xu hướng nhất thời có thể dẫn đến những sự thiên chuộng nhất định, nhưng chắc chắn còn có những động cơ khác đã góp phần vào việc hình thành các tên gọi mới của các khu dân cư.”
2
tên giáo đoàn- Tên gọi của một cộng đồng tôn giáo hoặc một giáo đoàn.
Name einer religiösen Gemeinde
„Durch Telefonat zwischen Superintendent Lilie und Pfarrer Geibel erfuhren wir soeben von der Genehmigung des Gemeindenamens durch den KSV und die Mitarbeiter des LKA.“
“Qua cuộc điện thoại giữa giám quản Lilie và mục sư Geibel, chúng tôi vừa biết được rằng tên của giáo đoàn đã được KSV và các nhân viên của LKA phê duyệt.”