bầu cử- Cuộc bầu chọn các thành viên của hội đồng địa phương hoặc hội đồng thành phố.
Wahl der Mitglieder eines Gemeinderats
„Die Grazer SPÖ will in einem Pilotprojekt für die Gemeinderatswahl am 25. November - in deren Zuge auch die Bezirksvorsteher gekürt werden - im nordwestlichen Grazer Stadtbezirk Gösting sowohl Parteimitglieder als auch Bürger über die rote Kandidatenliste für den Bezirks-Chef abstimmen lassen.“
Trong một dự án thí điểm cho cuộc bầu cử hội đồng địa phương vào ngày 25 tháng 11 — trong dịp này các trưởng quận cũng sẽ được bầu ra — SPÖ ở Graz muốn tại quận Gösting phía tây bắc thành phố Graz cho cả đảng viên lẫn người dân bỏ phiếu về danh sách ứng cử viên của đảng đỏ cho chức vụ người đứng đầu quận.
„Die Gemeinderatswahl hat die Kräfteverhältnisse in der Stadt Salzburg verschoben.“
Cuộc bầu cử hội đồng địa phương đã làm thay đổi tương quan lực lượng ở thành phố Salzburg.