mục vụ viên- Người làm công tác thần học và mục vụ trong một cộng đoàn hoặc giáo xứ, đã được đào tạo nhưng không được phong chức.
(nicht auf Hochschulebene) ausgebildeter, aber nicht ordinierter Theologe in einer Gemeinde
„Daher beschloss ich, Gemeindereferent zu werden, einer jener kirchlichen Berufe, für die keine Weihen erforderlich sind, wohl aber eine fundierte Ausbildung.“
“Vì vậy tôi quyết định trở thành mục vụ viên, một trong những nghề nghiệp trong Giáo hội không đòi hỏi phải chịu chức, nhưng lại cần một quá trình đào tạo vững chắc.”