phòng khám chung- Phòng khám y tế nơi nhiều bác sĩ, thường thuộc các chuyên khoa khác nhau, cùng hành nghề và làm việc chung.
Arztpraxis, in der mehrere Ärzte (meist unterschiedlicher Fachrichtungen) praktizieren
„Am Montag hatte er in der Gemeinschaftspraxis zunächst ordnungsgemäß seine Praxisgebühr entrichtet und sich dann ins Wartezimmer gesetzt.“
“Vào thứ Hai, trước hết anh ấy đã nộp phí khám bệnh theo đúng quy định tại phòng khám chung rồi sau đó ngồi vào phòng chờ.”
„Schließlich führte mich eine weitere offene Treppe zu den wenigen restlichen Zimmern des Hauses, wo vier junge Zahnärzte eine Art Gemeinschaftspraxis eröffnet hatten.“
“Cuối cùng, một cầu thang mở khác dẫn tôi đến vài căn phòng còn lại của ngôi nhà, nơi bốn nha sĩ trẻ đã mở một kiểu phòng khám chung.”